Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

3MG 4MG 5MG 6MG 9MG 12MG 16MG 20MG

ĐB

14478

G.1

08543

G.2

83125

92133

G.3

92796

76639

97895

59002

03268

78862

G.4

0077

1962

4824

8339

G.5

9892

6035

5510

5769

1348

4280

G.6

198

786

996

G.7

68

85

05

96

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 05
110
225, 24
333, 39, 39, 35
443, 48
5-
668, 62, 62, 69, 68
778, 77
880, 86, 85
996, 95, 92, 98, 96, 96

6LZ 7LZ 10LZ 12LZ 14LZ 17LZ 18LZ 20LZ

ĐB

54105

G.1

06147

G.2

74859

97508

G.3

73957

99482

89320

24590

26706

66538

G.4

7963

9465

0076

7088

G.5

5862

9352

0691

2480

1519

4340

G.6

751

430

989

G.7

75

33

21

97

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005, 08, 06
119
220, 21
338, 30, 33
447, 40
559, 57, 52, 51
663, 65, 62
776, 75
882, 88, 80, 89
990, 91, 97

2LR 3LR 10LR 11LR 12LR 14LR 16LR 20LR

ĐB

80183

G.1

07373

G.2

48867

30896

G.3

17520

86768

30554

76145

87183

83127

G.4

7227

6852

1236

9205

G.5

5395

1882

5795

5573

3815

0478

G.6

889

493

030

G.7

67

22

52

63

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005
115
220, 27, 27, 22
336, 30
445
554, 52, 52
667, 68, 67, 63
773, 73, 78
883, 83, 82, 89
996, 95, 95, 93

4LG 5LG 6LG 9LG 14LG 16LG 17LG 20LG

ĐB

37696

G.1

21957

G.2

22046

36692

G.3

64560

66075

18325

29166

09527

99349

G.4

8645

6772

3361

2640

G.5

4773

5555

6771

6035

9625

1386

G.6

601

374

875

G.7

79

73

02

95

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 02
1-
225, 27, 25
335
446, 49, 45, 40
557, 55
660, 66, 61
775, 72, 73, 71, 74, 75, 79, 73
886
996, 92, 95

1KZ 2KZ 9KZ 12KZ 16KZ 18KZ 19KZ 20KZ

ĐB

19980

G.1

85986

G.2

47577

69280

G.3

98092

25825

81059

57932

33830

71715

G.4

5543

1384

6975

5836

G.5

2326

4322

0703

7162

4509

0470

G.6

191

392

571

G.7

11

59

91

39

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 09
115, 11
225, 26, 22
332, 30, 36, 39
443
559, 59
662
777, 75, 70, 71
880, 86, 80, 84
992, 91, 92, 91

1KR 2KR 3KR 4KR 12KR 13KR 18KR 19KR

ĐB

71396

G.1

20801

G.2

73470

83615

G.3

59318

54657

90221

19494

20418

77848

G.4

2581

6371

8850

1300

G.5

0309

2342

1961

6616

5569

5870

G.6

496

635

489

G.7

52

22

89

90

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 00, 09
115, 18, 18, 16
221, 22
335
448, 42
557, 50, 52
661, 69
770, 71, 70
881, 89, 89
996, 94, 96, 90

2KG 5KG 7KG 9KG 10KG 16KG 17KG 19KG

ĐB

93374

G.1

18300

G.2

59549

37037

G.3

74266

07569

23624

78397

06513

35761

G.4

1734

8632

0757

2118

G.5

7324

2369

6427

8196

1825

4339

G.6

185

275

044

G.7

65

17

72

50

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000
113, 18, 17
224, 24, 27, 25
337, 34, 32, 39
449, 44
557, 50
666, 69, 61, 69, 65
774, 75, 72
885
997, 96
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải