Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

1NM 4NM 7NM 8NM 12NM 18NM 19NM 20NM

ĐB

29826

G.1

13498

G.2

63321

15802

G.3

27738

56163

93997

37190

12592

30960

G.4

7699

2850

6191

4221

G.5

0718

9433

5262

1981

5778

0943

G.6

179

216

075

G.7

98

35

48

02

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 02
118, 16
226, 21, 21
338, 33, 35
443, 48
550
663, 60, 62
778, 79, 75
881
998, 97, 90, 92, 99, 91, 98

2ND 5ND 7ND 8ND 9ND 11ND 15ND 18ND

ĐB

66688

G.1

12104

G.2

71206

88217

G.3

42266

44663

12063

02816

05016

55725

G.4

4250

4823

6110

8859

G.5

4556

5041

7581

7507

4539

8341

G.6

320

047

190

G.7

28

07

14

10

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004, 06, 07, 07
117, 16, 16, 10, 14, 10
225, 23, 20, 28
339
441, 41, 47
550, 59, 56
666, 63, 63
7-
888, 81
990

3MV 7MV 10MV 11MV 12MV 13MV 17MV 19MV

ĐB

98932

G.1

74989

G.2

63943

68861

G.3

14371

59962

35608

24625

99816

03229

G.4

5752

1244

3526

3796

G.5

9831

9248

3552

9192

2768

1230

G.6

512

138

128

G.7

12

84

68

32

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008
116, 12, 12
225, 29, 26, 28
332, 31, 30, 38, 32
443, 44, 48
552, 52
661, 62, 68, 68
771
889, 84
996, 92

3MN 5MN 6MN 8MN 11MN 13MN 14MN 20MN

ĐB

13182

G.1

64473

G.2

58976

80232

G.3

65555

53210

45207

14837

11304

47605

G.4

1946

6656

2147

6690

G.5

2484

5860

7889

6268

2267

8394

G.6

272

701

862

G.7

51

87

41

60

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007, 04, 05, 01
110
2-
332, 37
446, 47, 41
555, 56, 51
660, 68, 67, 62, 60
773, 76, 72
882, 84, 89, 87
990, 94

1MD 2MD 4MD 9MD 12MD 13MD 17MD 19MD

ĐB

61034

G.1

71290

G.2

62348

50106

G.3

88442

20468

98125

52900

60651

31992

G.4

2338

9068

9944

8906

G.5

2052

1282

6872

1395

3593

8574

G.6

165

824

844

G.7

30

92

09

25

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 00, 06, 09
1-
225, 24, 25
334, 38, 30
448, 42, 44, 44
551, 52
668, 68, 65
772, 74
882
990, 92, 95, 93, 92

3LV 5LV 6LV 8LV 9LV 10LV 15LV 20LV

ĐB

60325

G.1

15349

G.2

32360

62341

G.3

75210

62356

51398

75745

57573

85987

G.4

1468

8155

2344

3177

G.5

4101

1314

6459

5476

3361

9112

G.6

358

053

489

G.7

34

30

62

71

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001
110, 14, 12
225
334, 30
449, 41, 45, 44
556, 55, 59, 58, 53
660, 68, 61, 62
773, 77, 76, 71
887, 89
998

1LN 2LN 4LN 5LN 6LN 14LN 15LN 20LN

ĐB

27567

G.1

98924

G.2

51863

96125

G.3

32394

64549

84234

20036

87618

89421

G.4

7865

6190

9540

9899

G.5

1929

1291

3732

4499

0501

0023

G.6

237

365

872

G.7

39

63

74

20

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001
118
224, 25, 21, 29, 23, 20
334, 36, 32, 37, 39
449, 40
5-
667, 63, 65, 65, 63
772, 74
8-
994, 90, 99, 91, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải